Anh - Việt

Bản dịch của từ Persevered trong tiếng Việt

persevered

VerbIdiom

persevered (Verb)

/pɝsəvˈɪɹd/
/pɝsəvˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01 · Tiếp tục làm một việc, kiên trì hành động dù gặp khó khăn, trở ngại hoặc ít có khả năng thành công.

Tiếp tục làm một việc, kiên trì hành động dù gặp khó khăn, trở ngại hoặc ít có khả năng thành công.

continue in a course of action even in the face of difficulty or with little or no prospect of success.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đã kiên trì mặc dù bị chính phủ chỉ trích gay gắt.Many activists persevered despite facing harsh criticism from the government.
Cộng đồng đã không kiên trì khi dự án gặp vấn đề về tài chính.The community did not persevered when the project faced funding issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của persevered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

persevere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

persevered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

persevered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perseveres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

persevering

persevered (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Tiếp tục chịu đựng hoặc cố gắng làm điều gì đó dù rất khó khăn, mặc cho trở ngại và mệt mỏi.

Tiếp tục chịu đựng hoặc cố gắng làm điều gì đó dù rất khó khăn, mặc cho trở ngại và mệt mỏi.

persevere with something that is difficult to endure.

Ví dụ
Cộng đồng đã kiên trì vượt qua cuộc khủng hoảng kinh tế năm ngoái.The community persevered through the tough economic crisis last year.
Họ đã không kiên trì khi đối mặt với bất công xã hội ở thị trấn.They did not persevere when facing social injustice in their town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh