Bản dịch của từ Physiological needs trong tiếng Việt

Physiological needs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physiological needs(Noun)

fˌɪzɪəlˈɒdʒɪkəl nˈiːdz
ˌfɪziəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈnidz
01

Cần đáp ứng những nhu cầu cơ bản trước khi có thể giải quyết những nhu cầu tâm lý hoặc xã hội cao hơn.

Fundamental needs that must be met before higherlevel psychological or social needs can be addressed

Ví dụ
02

Những nhu cầu thiết yếu để duy trì sự sống và hoạt động bình thường của cơ thể

Needs that are necessary for the maintenance of life and proper functioning of the body

Ví dụ
03

Các yếu tố cơ bản thiết yếu cho sự sống của con người bao gồm không khí, nước, thực phẩm và nơi ở.

The basic requirements essential for human survival including air water food and shelter

Ví dụ