Bản dịch của từ Piano altering trong tiếng Việt

Piano altering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piano altering(Noun)

piːˈɑːnəʊ ˈɒltərɪŋ
piˈɑnoʊ ˈɔɫtɝɪŋ
01

Một nhạc cụ có bàn phím, tạo ra âm thanh bằng cách gõ vào các sợi dây bằng búa.

A musical instrument with a keyboard playing sound by striking strings with hammers

Ví dụ
02

Bất kỳ loại nhạc cụ phím nào có liên quan.

Any of various related keyboard instruments

Ví dụ
03

Nghệ thuật hoặc thực hành chơi đàn piano

The art or practice of playing the piano

Ví dụ

Piano altering(Verb)

piːˈɑːnəʊ ˈɒltərɪŋ
piˈɑnoʊ ˈɔɫtɝɪŋ
01

Một nhạc cụ có bàn phím tạo âm thanh bằng cách gõ vào dây bằng búa.

To change or modify something often in a way that alters its form or function

Ví dụ
02

Nghệ thuật hoặc sự thực hành chơi đàn piano

To perform a piece of music on the piano

Ví dụ
03

Bất kỳ loại nhạc cụ phím liên quan nào

To adjust the musical pitch of an instrument

Ví dụ