Bản dịch của từ Pica trong tiếng Việt

Pica

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pica(Noun)

pˈɑɪkə
pˈɑɪkə
01

Một chứng thèm ăn hoặc xu hướng ăn những vật không phải là thực phẩm bình thường (như đất sét, vữa, tro), thường gặp ở thời thơ ấu, khi mang thai hoặc như một triệu chứng của bệnh.

A tendency or craving to eat substances other than normal food (such as clay, plaster, or ashes), occurring during childhood or pregnancy, or as a symptom of disease.

一种对正常食物以外物质(如粘土、石膏或灰烬)的食欲或渴望,常见于儿童或孕妇,或作为疾病的症状。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Pica là một đơn vị đo kích thước chữ và độ dài dòng trong in ấn và thiết kế đồ họa, bằng 12 điểm (point), khoảng 1/6 inch hoặc ~4,2 mm.

A unit of type size and line length equal to 12 points (about 1/6 inch or 4.2 mm).

一种字体大小和行长的单位,等于12点(约1/6英寸或4.2毫米)。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ