pickle
pickle (Noun)
Nghĩa 01 · Một dung dịch axit dùng để rửa, tẩy gỉ hoặc làm sạch đồ kim loại (ví dụ tẩy gỉ sắt, làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn hoặc mạ).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ dùng thân mật gọi một đứa trẻ tinh nghịch, ranh mãnh, mang tính yêu mến hoặc trêu chọc.
Từ dùng thân mật gọi một đứa trẻ tinh nghịch, ranh mãnh, mang tính yêu mến hoặc trêu chọc.
Used as an affectionate form of address to a mischievous child.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Một món ăn kèm làm từ rau củ hoặc trái cây được bảo quản trong giấm hoặc nước muối (brine), có vị chua, mặn và thường dùng để ăn cùng các món khác.
Một món ăn kèm làm từ rau củ hoặc trái cây được bảo quản trong giấm hoặc nước muối (brine), có vị chua, mặn và thường dùng để ăn cùng các món khác.
A relish consisting of vegetables or fruit preserved in vinegar or brine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của pickle (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
pickle | pickles |
pickle (Verb)
Nghĩa 01 · Nhúng một vật bằng kim loại vào dung dịch axit hoặc hóa chất khác để làm sạch, loại bỏ gỉ sét hoặc cặn oxit trên bề mặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bảo quản thức ăn hoặc các thực phẩm dễ hỏng bằng cách ngâm trong giấm hoặc nước muối (brine) để giữ lâu và tạo mùi vị chua đặc trưng.
Bảo quản thức ăn hoặc các thực phẩm dễ hỏng bằng cách ngâm trong giấm hoặc nước muối (brine) để giữ lâu và tạo mùi vị chua đặc trưng.
Preserve food or other perishable items in vinegar or brine.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của pickle (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | pickle |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pickled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pickled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pickles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pickling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "pickle" trong tiếng Anh có nghĩa là dưa hoặc thực phẩm được bảo quản trong dung dịch muối hoặc giấm. Từ này không có sự khác biệt trong cách viết giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ; tuy nhiên, "pickle" có thể đề cập đến việc dưa hoặc thực phẩm đã được lên men ở Mỹ, trong khi tại Anh, nó thường chỉ đến dưa ngâm. Hơn nữa, thuật ngữ này cũng có thể sử dụng trong ngữ cảnh ẩn dụ để chỉ sự khó khăn hoặc tình huống phức tạp.
