Bản dịch của từ Pickle trong tiếng Việt
Pickle
NounVerb

Pickle (Noun)
pˈɪkl
pˈɪkl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ dùng thân mật gọi một đứa trẻ tinh nghịch, ranh mãnh, mang tính yêu mến hoặc trêu chọc.
Used as an affectionate form of address to a mischievous child.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một món ăn kèm làm từ rau củ hoặc trái cây được bảo quản trong giấm hoặc nước muối (brine), có vị chua, mặn và thường dùng để ăn cùng các món khác.
A relish consisting of vegetables or fruit preserved in vinegar or brine.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pickle (Verb)
pˈɪkl
pˈɪkl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảo quản thức ăn hoặc các thực phẩm dễ hỏng bằng cách ngâm trong giấm hoặc nước muối (brine) để giữ lâu và tạo mùi vị chua đặc trưng.
Preserve food or other perishable items in vinegar or brine.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
