Anh - Việt

Bản dịch của từ Pickled trong tiếng Việt

pickled

AdjectiveVerb

pickled (Adjective)

/ˈpɪ.kəld/
/ˈpɪ.kəld/
AI

Nghĩa 01 · Được bảo quản trong giấm hoặc nước muối (để lâu không hỏng), thường là rau củ hoặc thực phẩm đã được ngâm chua.

Được bảo quản trong giấm hoặc nước muối (để lâu không hỏng), thường là rau củ hoặc thực phẩm đã được ngâm chua.

preserved in vinegar or brine.

Ví dụ
Rau củ dưa đã được phục vụ tại buổi tiệc cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The pickled vegetables were served at the community potluck last Saturday.
Họ không thích món cá dưa trong buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.They didn't enjoy the pickled fish at the social gathering last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pickled (Verb)

/pˈɪkld/
/pˈɪkld/
AI

Nghĩa 01 · Bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm trong giấm hoặc nước muối (để thực phẩm không hư và có vị chua đặc trưng).

Bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm trong giấm hoặc nước muối (để thực phẩm không hư và có vị chua đặc trưng).

preserve food in vinegar or brine.

Ví dụ
Nhiều người đã dưa rau cho lễ hội cộng đồng mùa hè vừa qua.Many people pickled vegetables for the community festival last summer.
Họ đã không dưa dưa chuột đúng cách lần này.They did not pickled the cucumbers correctly this time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pickled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pickling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh