Anh - Việt

Bản dịch của từ Pickles trong tiếng Việt

pickles

Noun

pickles (Noun)

/pˈɪklz/
/pˈɪklz/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của “pickle” — các loại rau quả (thường là dưa chuột, cà rốt, hành, v.v.) đã được ngâm chua hoặc muối để bảo quản và ăn kèm.

Số nhiều của “pickle” — các loại rau quả (thường là dưa chuột, cà rốt, hành, v.v.) đã được ngâm chua hoặc muối để bảo quản và ăn kèm.

plural of pickle.

Ví dụ
Tôi thích ăn dưa chua trong các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè và gia đình.I love eating pickles at social gatherings with friends and family.
Chúng tôi không phục vụ dưa chua trong các sự kiện xã hội nữa.We don't serve pickles at our social events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pickles (Noun)

SingularPlural

pickle

pickles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh