Bản dịch của từ Plastic trong tiếng Việt

Plastic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plastic(Noun)

ˈplæs.tɪk
ˈplæs.tɪk
01

Chất dẻo; vật liệu tổng hợp có thể nặn, đúc hoặc kéo sợi dùng để làm đồ dùng hàng ngày. Ở nghĩa liên quan, còn là chất hóa dẻo (plasticizer) dùng để làm cho chất dẻo mềm hơn.

Plastic, plasticizer.

塑料;增塑剂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất tổng hợp làm từ các polymer hữu cơ (như polyethylene, PVC, nylon…), có thể nặn khuôn khi còn mềm rồi đông cứng lại thành dạng rắn hoặc hơi đàn hồi.

A synthetic material made from a wide range of organic polymers such as polyethylene, PVC, nylon, etc., that can be moulded into shape while soft, and then set into a rigid or slightly elastic form.

一种由有机聚合物(如聚乙烯、PVC、尼龙等)制成的合成材料,柔软时可塑形,硬化后变得坚固或稍具弹性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plastic (Noun)

SingularPlural

Plastic

Plastics

Plastic(Adjective)

ˈplæs.tɪk
ˈplæs.tɪk
01

(mô tả tính chất) Dễ uốn, dễ tạo hình; mềm dẻo, có thể thay đổi hình dạng dễ dàng khi tác dụng lực.

Flexible, easy to shape.

柔韧,易于塑形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được làm bằng nhựa (vật liệu tổng hợp), không phải bằng kim loại, gỗ hay thủy tinh.

Made of plastic.

由塑料制成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng cho vật chất hoặc vật liệu) dễ được uốn nắn, tạo hình hoặc đúc thành nhiều hình dạng; dễ định hình khi nóng hoặc ép.

(of substances or materials) easily shaped or moulded.

易塑形的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Plastic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Plastic

Nhựa

More plastic

Nhiều nhựa hơn

Most plastic

Hầu hết nhựa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ