Bản dịch của từ Plow up trong tiếng Việt

Plow up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plow up(Verb)

plˈaʊ ˈʌp
plˈaʊ ˈʌp
01

Để lật lên và chuẩn bị đất cho việc trồng trọt bằng cách phá vỡ đất bằng cày.

To turn over and prepare land for planting by breaking up the soil with a plow.

Ví dụ
02

Để làm xáo trộn hoặc phá hủy cái gì đó trong một khu vực cụ thể, đặc biệt là theo cách gây rối hoặc gây hại.

To disturb or destroy something in a particular area, especially in a way that is disruptive or damaging.

Ví dụ
03

Để loại bỏ hoặc dọn dẹp cái gì đó bằng cách sử dụng một công cụ giống như cày.

To remove or clear away something by using a plow-like tool.

Ví dụ