Bản dịch của từ Pomodoro trong tiếng Việt

Pomodoro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pomodoro(Noun)

pˌɒmədˈɔːrəʊ
ˌpoʊmoʊˈdɔroʊ
01

Một phương pháp quản lý thời gian chia công việc thành các khoảng thời gian, thường là 25 phút, được ngắt quãng bằng những khoảng nghỉ ngắn.

A method of time management that breaks work into intervals traditionally 25 minutes in length separated by short breaks

Ví dụ
02

Một loại cà chua thường được sử dụng trong nấu ăn, đặc biệt là trong ẩm thực Ý.

A type of tomato commonly used in cooking particularly in Italian cuisine

Ví dụ
03

Một chiếc hẹn giờ thường được sử dụng để thực hiện kỹ thuật Pomodoro thường có hình dạng giống như một quả cà chua.

A timer used to implement the Pomodoro technique it usually reflects a tomato shape

Ví dụ