Bản dịch của từ Pomodoro trong tiếng Việt
Pomodoro
Noun [U/C]

Pomodoro(Noun)
pˌɒmədˈɔːrəʊ
ˌpoʊmoʊˈdɔroʊ
01
Một phương pháp quản lý thời gian chia công việc thành các khoảng thời gian, thường là 25 phút, được ngắt quãng bằng những khoảng nghỉ ngắn.
A method of time management that breaks work into intervals traditionally 25 minutes in length separated by short breaks
Ví dụ
Ví dụ
