Bản dịch của từ Positive gloom trong tiếng Việt

Positive gloom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Positive gloom(Noun)

pˈɒzɪtˌɪv ɡlˈuːm
ˈpɑzətɪv ˈɡɫum
01

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một cách tiếp cận lạc quan đối với một tình huống tiêu cực hoặc u ám

A term used to describe an also optimistic approach to an otherwise negative or gloomy situation

Ví dụ
02

Một cách diễn đạt thể hiện sự đối lập giữa tư duy tích cực và cảm xúc u ám thường thấy.

An expression indicating a juxtaposition of positive thinking with the typically negative emotion of gloom

Ví dụ
03

Một trạng thái hoặc cảm giác lạc quan, tích cực hoặc hy vọng dù phải đối mặt với khó khăn hay tiêu cực.

A state or feeling of being positive optimistic or hopeful despite challenges or negativity

Ví dụ