Bản dịch của từ Potent trong tiếng Việt

Potent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Potent(Adjective)

pˈoʊtn̩t
pˈoʊɾn̩t
01

(Trong thuật ngữ về phẩm màu/mốt lông thú) có màu tương tự như màu gọi là “potent” — tức là thuộc về hoặc có sắc tố của màu potent (thuật ngữ chuyên môn về phẩm màu/nhuộm).

Of the fur called potent (as a tincture).

有色彩的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho nam) có khả năng cương cứng hoặc đạt cực khoái; có khả năng tình dục hoạt động bình thường.

(of a male) able to achieve an erection or to reach an orgasm.

(男性)能够勃起或达到高潮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có sức mạnh, ảnh hưởng hoặc tác dụng lớn; rất mạnh mẽ hoặc có hiệu lực rõ rệt.

Having great power, influence, or effect.

强大的; 有效的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(Mô tả hình dạng) Có hình giống cái nạng hoặc (đặc biệt với cây thánh giá) có một thanh thẳng ngang ở đầu mỗi đầu chi; tức là các nhánh kết thúc bằng một đoạn ngắn ngang nhìn giống chữ T hoặc cái nạng.

Formed of crutch-shaped pieces; (especially of a cross) having a straight bar across the end of each extremity.

形状像拐杖的;(尤其是十字架)每个端部有一横杆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Potent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Potent

Mạnh

More potent

Mạnh hơn

Most potent

Mạnh nhất

Potent(Noun)

pˈoʊtn̩t
pˈoʊɾn̩t
01

Loại lông thú giống ‘vair’ (một loại lông thú dùng trong trang trí), nhưng có mẫu ghép xen kẽ các miếng hình chữ T.

Fur resembling vair, but with the alternating pieces T-shaped.

类似于‘vair’的毛皮,但有T形块交替拼接。

potent nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ