Bản dịch của từ Pour concrete trong tiếng Việt

Pour concrete

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pour concrete(Phrase)

pˈɔː kənkrˈiːt
ˈpɔr ˈkɑnkrit
01

Trộn và đổ bê tông vào một khu vực cụ thể để tạo ra bề mặt hoặc cấu trúc vững chắc.

To mix and place concrete in a specific area to create a solid surface or structure

Ví dụ
02

Để thi công bê tông lỏng tại một khu vực đã được chỉ định thường liên quan đến việc chuẩn bị và đổ khuôn.

To apply liquid concrete to a designated site usually involving preparation and formwork

Ví dụ
03

Đổ bê tông vào khuôn hoặc khung để tạo thành hình dạng mong muốn.

To fill a mold or frame with concrete to form a desired shape

Ví dụ