Bản dịch của từ Practical village trong tiếng Việt

Practical village

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practical village(Adjective)

prˈæktɪkəl vˈɪlɪdʒ
ˈpræktɪkəɫ ˈvɪɫɪdʒ
01

Quan tâm đến việc sử dụng hoặc thực hành thực tế

Concerned with actual use or practice

Ví dụ
02

Hữu ích hoặc hợp lý trong các tình huống thực tế

Useful or sensible in realworld situations

Ví dụ
03

Liên quan đến hành động hoặc công việc thực tiễn hơn là lý thuyết hay ý tưởng.

Relating to actions or practical affairs rather than theory or ideas

Ví dụ

Practical village(Noun)

prˈæktɪkəl vˈɪlɪdʒ
ˈpræktɪkəɫ ˈvɪɫɪdʒ
01

Hữu ích hoặc hợp lý trong các tình huống thực tế

A group of houses and associated buildings situated in a particular location

Ví dụ
02

Quan tâm đến việc sử dụng hoặc thực hành thực tế

A community of people living in a specific area typically in a rural setting

Ví dụ
03

Liên quan đến các hành động hoặc công việc thực tế hơn là lý thuyết hoặc ý tưởng.

The inhabitants of a village or a group forming a community

Ví dụ