Bản dịch của từ Presbytery trong tiếng Việt

Presbytery

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presbytery(Noun)

pɹˈɛzbɪtɛɹi
pɹˈɛzbɪtɛɹi
01

Ngôi nhà hoặc nơi ở của linh mục quản xứ Công giáo Rôma.

The house of a Roman Catholic parish priest.

Ví dụ
02

Một cơ quan quản lý gồm các chức sắc (lão mục, mục sư) và giáo hữu có trách nhiệm điều hành, giám sát các chi hội trong một khu vực theo truyền thống Giáo hội Trưởng lão (Presbyterian).

A body of Church elders and ministers especially in Presbyterian Churches an administrative body court representing all the local congregations of a district.

Ví dụ
03

Phần phía đông của gian chính nhà thờ, nằm phía sau hợp xướng (choir) — tức nơi đặt bàn thờ, thường gọi là thánh đường hay khu vực thánh thất trong nhà thờ.

The eastern part of a church chancel beyond the choir the sanctuary.

Ví dụ

Dạng danh từ của Presbytery (Noun)

SingularPlural

Presbytery

Presbyteries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ