Bản dịch của từ Prescription rules trong tiếng Việt

Prescription rules

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prescription rules(Noun)

prɪskrˈɪpʃən ʒˈuːlz
prɪsˈkrɪpʃən ˈruɫz
01

Hành động xây dựng các hướng dẫn hoặc quy định để quản lý một quy trình hoặc hành vi nhất định trong môi trường làm việc chuyên nghiệp.

The act of creating guidelines or regulations to govern a particular process or behavior in a professional setting

Ví dụ
02

Một đơn thuốc hoặc tập hợp các quy tắc qui định cách thức sử dụng thuốc hoặc điều trị.

A prescription or set of rules that dictate how medication or treatment is to be administered

Ví dụ
03

Một khuyến nghị hoặc chỉ dẫn cho một hành động cụ thể thường trong ngữ cảnh pháp lý hoặc trang trọng.

A recommendation or instruction for a specific course of action often in a legal or formal context

Ví dụ