Bản dịch của từ Preserving target trong tiếng Việt

Preserving target

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preserving target(Noun)

prɪzˈɜːvɪŋ tˈɑːdʒɪt
prɪˈzɝvɪŋ ˈtɑrɡət
01

Hành động duy trì cái gì đó ở trạng thái nguyên vẹn hoặc như hiện tại.

The action of maintaining something in its original or existing state

Ví dụ
02

Quá trình bảo vệ một thứ khỏi bị tổn hại hoặc hư hỏng.

The process of keeping something safe from harm or decay

Ví dụ
03

Hành động bảo tồn hoặc bảo vệ tài nguyên hoặc môi trường

An act of conserving or protecting resources or the environment

Ví dụ

Preserving target(Verb)

prɪzˈɜːvɪŋ tˈɑːdʒɪt
prɪˈzɝvɪŋ ˈtɑrɡət
01

Một hành động bảo vệ hoặc gìn giữ tài nguyên hoặc môi trường.

To continue or prolong the existence of

Ví dụ
02

Hành động duy trì một thứ trong trạng thái nguyên bản hoặc hiện tại của nó.

To keep something safe from harm or loss

Ví dụ
03

Quá trình bảo vệ một thứ nào đó khỏi bị hư hại hoặc mục nát.

To maintain something in its original condition

Ví dụ