Bản dịch của từ Quarantines trong tiếng Việt
Quarantines

Quarantines (Noun)
Many countries set up quarantines during the COVID-19 pandemic.
Nhiều quốc gia thiết lập khu cách ly trong đại dịch COVID-19.
Quarantines do not always ensure complete safety from infections.
Khu cách ly không phải lúc nào cũng đảm bảo an toàn hoàn toàn khỏi nhiễm trùng.
How effective are quarantines in preventing the spread of diseases?
Khu cách ly có hiệu quả như thế nào trong việc ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật?
The city implemented quarantines during the flu outbreak in 2020.
Thành phố đã thực hiện cách ly trong đợt bùng phát cúm năm 2020.
Many people do not like quarantines because they feel isolated.
Nhiều người không thích cách ly vì họ cảm thấy cô lập.
Why are quarantines necessary during a pandemic like COVID-19?
Tại sao cách ly lại cần thiết trong một đại dịch như COVID-19?
Many cities implemented quarantines during the COVID-19 pandemic for safety.
Nhiều thành phố đã áp dụng thời gian cách ly trong đại dịch COVID-19 để đảm bảo an toàn.
Quarantines did not help reduce social interactions in some communities.
Thời gian cách ly không giúp giảm tương tác xã hội ở một số cộng đồng.
What are the effects of quarantines on mental health in society?
Những tác động của thời gian cách ly đến sức khỏe tâm thần trong xã hội là gì?
Dạng danh từ của Quarantines (Noun)
Singular | Plural |
---|---|
Quarantine | Quarantines |
Quarantines (Verb)
The government quarantines travelers from high-risk countries for safety.
Chính phủ cách ly du khách từ các nước có nguy cơ cao để đảm bảo an toàn.
They do not quarantine healthy individuals during the pandemic.
Họ không cách ly những người khỏe mạnh trong đại dịch.
Why does the school quarantine students showing symptoms of illness?
Tại sao trường lại cách ly học sinh có triệu chứng bệnh?
The city quarantines travelers from high-risk countries during the pandemic.
Thành phố cách ly du khách từ các quốc gia có nguy cơ cao trong đại dịch.
They do not quarantine healthy individuals without symptoms.
Họ không cách ly những người khỏe mạnh không có triệu chứng.
Does the government quarantine pets from infected owners?
Chính phủ có cách ly thú cưng từ chủ nhiễm bệnh không?
The city quarantines those showing symptoms of COVID-19 for safety.
Thành phố cách ly những người có triệu chứng COVID-19 để đảm bảo an toàn.
They do not quarantine healthy individuals during the flu outbreak.
Họ không cách ly những người khỏe mạnh trong đợt bùng phát cúm.
Why does the school quarantine students with a cough?
Tại sao trường học lại cách ly học sinh có triệu chứng ho?
Dạng động từ của Quarantines (Verb)
Loại động từ | Cách chia | |
---|---|---|
V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | Quarantine |
V2 | Quá khứ đơn Past simple | Quarantined |
V3 | Quá khứ phân từ Past participle | Quarantined |
V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | Quarantines |
V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | Quarantining |
Họ từ
"Quarantines" là danh từ số nhiều, chỉ tình trạng cách ly những cá nhân hoặc vật phẩm để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật hoặc mầm bệnh. Trong ngữ cảnh y tế, "quarantine" có thể áp dụng cho người hoặc động vật có nguy cơ nhiễm bệnh. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh có sự tương đồng về nghĩa và cách sử dụng, tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh văn hóa, thuật ngữ này có thể được hiểu khác nhau, phụ thuộc vào quy định và chính sách y tế công cộng của mỗi quốc gia.