Bản dịch của từ Quarantines trong tiếng Việt

Quarantines

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarantines (Noun)

kwˈɔɹntinz
kwˈɔɹntaɪnz
01

Một nơi để cô lập như vậy.

A place for such isolation.

Ví dụ

Many countries set up quarantines during the COVID-19 pandemic.

Nhiều quốc gia thiết lập khu cách ly trong đại dịch COVID-19.

Quarantines do not always ensure complete safety from infections.

Khu cách ly không phải lúc nào cũng đảm bảo an toàn hoàn toàn khỏi nhiễm trùng.

How effective are quarantines in preventing the spread of diseases?

Khu cách ly có hiệu quả như thế nào trong việc ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật?

02

Hành động cô lập cá nhân để ngăn chặn sự lây lan của bệnh tật.

The act of isolating individuals to prevent the spread of disease.

Ví dụ

The city implemented quarantines during the flu outbreak in 2020.

Thành phố đã thực hiện cách ly trong đợt bùng phát cúm năm 2020.

Many people do not like quarantines because they feel isolated.

Nhiều người không thích cách ly vì họ cảm thấy cô lập.

Why are quarantines necessary during a pandemic like COVID-19?

Tại sao cách ly lại cần thiết trong một đại dịch như COVID-19?

03

Một khoảng thời gian hoặc tình trạng cô lập bắt buộc, thường là vì lý do sức khỏe.

A period or state of enforced isolation usually for health reasons.

Ví dụ

Many cities implemented quarantines during the COVID-19 pandemic for safety.

Nhiều thành phố đã áp dụng thời gian cách ly trong đại dịch COVID-19 để đảm bảo an toàn.

Quarantines did not help reduce social interactions in some communities.

Thời gian cách ly không giúp giảm tương tác xã hội ở một số cộng đồng.

What are the effects of quarantines on mental health in society?

Những tác động của thời gian cách ly đến sức khỏe tâm thần trong xã hội là gì?

Dạng danh từ của Quarantines (Noun)

SingularPlural

Quarantine

Quarantines

Quarantines (Verb)

kwˈɔɹntinz
kwˈɔɹntaɪnz
01

Giữ vật gì đó trong tình trạng cô lập hoặc biệt lập.

To keep something in isolation or seclusion.

Ví dụ

The government quarantines travelers from high-risk countries for safety.

Chính phủ cách ly du khách từ các nước có nguy cơ cao để đảm bảo an toàn.

They do not quarantine healthy individuals during the pandemic.

Họ không cách ly những người khỏe mạnh trong đại dịch.

Why does the school quarantine students showing symptoms of illness?

Tại sao trường lại cách ly học sinh có triệu chứng bệnh?

02

Áp dụng thời gian cách ly đối với ai đó hoặc vật gì đó.

To impose a period of quarantine on someone or something.

Ví dụ

The city quarantines travelers from high-risk countries during the pandemic.

Thành phố cách ly du khách từ các quốc gia có nguy cơ cao trong đại dịch.

They do not quarantine healthy individuals without symptoms.

Họ không cách ly những người khỏe mạnh không có triệu chứng.

Does the government quarantine pets from infected owners?

Chính phủ có cách ly thú cưng từ chủ nhiễm bệnh không?

03

Cô lập một người, động vật hoặc vật nào đó để ngăn ngừa sự lây lan của bệnh tật.

To isolate a person animal or thing to prevent the spread of disease.

Ví dụ

The city quarantines those showing symptoms of COVID-19 for safety.

Thành phố cách ly những người có triệu chứng COVID-19 để đảm bảo an toàn.

They do not quarantine healthy individuals during the flu outbreak.

Họ không cách ly những người khỏe mạnh trong đợt bùng phát cúm.

Why does the school quarantine students with a cough?

Tại sao trường học lại cách ly học sinh có triệu chứng ho?

Dạng động từ của Quarantines (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Quarantine

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Quarantined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Quarantined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Quarantines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Quarantining

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/quarantines/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Quarantines

Không có idiom phù hợp