Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarter final trong tiếng Việt

quarter final

Adjective

quarter final (Adjective)

/kwˈɔɹtɚfˌɪn/
/kwˈɔɹtɚfˌɪn/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến vòng có 8 đội/đối thủ trong một giải đấu, từ đó chọn ra 4 đội thắng để vào vòng bán kết.

denoting or relating to the last eight in a tournament, from which four winners go on to play in the semi-finals.

Ví dụ
Trận đấu tứ kết rất căng thẳng.The quarter final match was intense.
Cô ấy đã giữ vững vị trí của mình trong vòng tứ kết.She secured her spot in the quarter final round.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh