Bản dịch của từ Quarter final trong tiếng Việt

Quarter final

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarter final(Noun)

kwˈɔɹtɚfˌɪn
kwˈɔɹtɚfˌɪn
01

Một phần bằng nhau trong bốn phần của một tổng thể; mỗi phần chiếm 25% của toàn bộ.

One of four equal parts of something; 25% of a whole.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian mười lăm phút (một phần tư của một giờ) hoặc một mốc thời gian chia theo phần tư trong giờ, ngày, v.v.

A period of fifteen minutes or a point of time that is part of an hour, a day, etc.

Ví dụ

Quarter final(Adjective)

kwˈɔɹtɚfˌɪn
kwˈɔɹtɚfˌɪn
01

Liên quan đến vòng có 8 đội/đối thủ trong một giải đấu, từ đó chọn ra 4 đội thắng để vào vòng bán kết.

Denoting or relating to the last eight in a tournament, from which four winners go on to play in the semi-finals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh