Bản dịch của từ Reciprocitarian trong tiếng Việt

Reciprocitarian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reciprocitarian(Adjective)

ɹˌisɨpɹəsiˈɑtniən
ɹˌisɨpɹəsiˈɑtniən
01

Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của những người có đi có lại, hoặc của lý thuyết có đi có lại trong thương mại.

Of relating to or characteristic of reciprocitarians or of the theory of reciprocity in trade.

Ví dụ

Reciprocitarian(Noun)

ɹˌisɨpɹəsiˈɑtniən
ɹˌisɨpɹəsiˈɑtniən
01

Người ủng hộ các điều kiện có đi có lại trong thương mại; cụ thể là (a) Chính trị Anh, một người tin vào việc sử dụng thuế quan để đảm bảo các điều kiện cùng có lợi trong thương mại; một người theo chủ nghĩa bảo hộ (bây giờ là lịch sử); (b) Bắc Mỹ phản đối thuế quan; người đề xuất hoặc ủng hộ thương mại tự do.

A person who advocates reciprocal conditions in trade specifically a British Politics a person who believes in the use of tariffs to secure mutually beneficial conditions in trade a protectionist now historical b North American an opponent of tariffs a proponent or supporter of free trade.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh