Bản dịch của từ Recognize achievement trong tiếng Việt
Recognize achievement
Noun [U/C] Verb

Recognize achievement(Noun)
rˈɛkəɡnˌaɪz aʃˈiːvmənt
ˈrɛkəɡˌnaɪz ˈeɪˈtʃivmənt
01
Hành động công nhận hoặc thừa nhận một điều gì đó hoặc ai đó
An act of recognizing or acknowledging something or someone
Ví dụ
02
Sự công nhận về sự xuất sắc hoặc thành tích trong một lĩnh vực cụ thể
Acknowledgment of excellence or merit in a particular area
Ví dụ
03
Một sự công nhận chính thức về những đóng góp hoặc thành tựu của một người.
A formal acknowledgment of a persons contributions or accomplishments
Ví dụ
Recognize achievement(Verb)
rˈɛkəɡnˌaɪz aʃˈiːvmənt
ˈrɛkəɡˌnaɪz ˈeɪˈtʃivmənt
Ví dụ
02
Sự công nhận về sự xuất sắc hoặc thành tích trong một lĩnh vực cụ thể
To acknowledge the existence validity or legality of something
Ví dụ
03
Một sự công nhận chính thức về những đóng góp hoặc thành tựu của một người.
To express appreciation or commendation for someones accomplishments
Ví dụ
