Bản dịch của từ Remitter trong tiếng Việt

Remitter

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remitter (Noun)

ɹɪmˈɪtəɹ
ɹɪmˈɪtəɹ
01

Người tha thứ; người cho qua lỗi lầm hoặc phạm sai sót của người khác.

One who pardons.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người gửi tiền hoặc người chuyển khoản; người thực hiện việc chuyển trả tiền (remittance) cho người khác.

One who remits or makes remittance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong pháp luật) Việc trả lại quyền, danh hiệu hoặc vị trí mà người đó từng có trước đây; sự phục hồi quyền lợi cho người đã chiếm hữu tài sản dưới danh nghĩa quyền sở hữu không chính xác, để họ được thừa nhận lại quyền theo một danh nghĩa hợp lệ.

Law The sending or placing back of a person to a title or right formerly held the restitution of one who obtains possession of property under a defective title to his rights under some valid title by virtue of which he might legally have entered into possession only by suit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh