Bản dịch của từ Replay mode trong tiếng Việt
Replay mode
Phrase

Replay mode(Phrase)
rɪplˈeɪ mˈəʊd
ˈrɛˌpɫeɪ ˈmoʊd
01
Trạng thái của một thiết bị hoặc ứng dụng hệ thống cho phép lặp lại các hành động đã được ghi lại trước đó.
The state of a system device or application that allows for the repetition of previously recorded actions
Ví dụ
Ví dụ
