Bản dịch của từ Resident visa trong tiếng Việt

Resident visa

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Resident visa(Phrase)

rˈɛzɪdənt vˈiːzɐ
ˈrɛzədənt ˈvisə
01

Thông thường được cấp cho những cá nhân muốn ở lại một quốc gia vì các lý do như làm việc, đoàn tụ gia đình hoặc học tập.

Typically granted to individuals who wish to stay in a country for reasons such as work family reunification or study

Ví dụ
02

Một loại visa cho phép công dân nước ngoài sinh sống và làm việc tại một quốc gia trong thời gian dài.

A type of visa that allows a foreign national to live and work in a country for an extended period

Ví dụ
03

Thường yêu cầu người nắm giữ phải tuân thủ các điều kiện cụ thể được quy định bởi luật nhập cư của quốc gia tiếp nhận.

Often requires the holder to comply with specific conditions set by the host countrys immigration laws

Ví dụ