Bản dịch của từ Robin trong tiếng Việt

Robin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Robin(Noun)

rˈəʊbɪn
ˈroʊbɪn
01

Một nhân vật trong văn học dân gian Anh thường được liên kết với huyền thoại về Robin Hood.

A character in English folklore commonly associated with the legend of Robin Hood

Ví dụ
02

Một loài chim nhỏ thuộc họ chim sáo, có bộ ngực màu đỏ, thường được liên tưởng đến sự xuất hiện của mùa xuân.

A small bird of the thrush family with a reddish breast often associated with the arrival of spring

Ví dụ
03

Tên của một người thường được sử dụng một cách không chính thức hoặc như một biệt danh.

A person’s name often used informally or as a nickname

Ví dụ