Bản dịch của từ Rocket technology trong tiếng Việt

Rocket technology

Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rocket technology(Noun Countable)

ɹˈɑkɪt tɛknˈɑlədʒi
ɹˈɑkɪt tɛknˈɑlədʒi
01

Một loại pháo hoa bay lên và phát nổ trong không khí với ánh sáng rực rỡ và thường gây ra tiếng động lớn, hoặc một tên lửa nhân tạo nhỏ chứa đầy vật liệu cháy được chế tạo để giải trí.

A kind of firework that rises and explodes in the air with a bright flash and often a loud noise or a small artificial rocket filled with burning material that is made for amusement.

Ví dụ

Rocket technology(Noun)

ɹˈɑkɪt tɛknˈɑlədʒi
ɹˈɑkɪt tɛknˈɑlədʒi
01

Một phương tiện hoặc thiết bị được đẩy bởi một hoặc nhiều động cơ tên lửa, đặc biệt là phương tiện được thiết kế để di chuyển trong không gian.

A vehicle or device propelled by one or more rocket engines especially such a vehicle designed to travel through space.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh