ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Run out of breath
Đến mức không thể thở tốt hoặc gặp khó khăn trong việc thở
To reach a point where one cannot breathe well or has difficulty in breathing
Kiệt sức đến mức không còn khả năng hít thở do vận động thể chất
To exhaust ones ability to take in air through physical exertion
Trở nên rất mệt mỏi và không thể tiếp tục do hoạt động thể chất quá căng thẳng
To become very tired and unable to continue due to intense physical activity