Bản dịch của từ Saint augustine trong tiếng Việt

Saint augustine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saint augustine(Noun)

sˈeɪnt ˈɔːɡəstˌaɪn
ˈseɪnt ˈoʊɡəˌstaɪn
01

Một trong những nhà tư tưởng Kitô giáo quan trọng nhất thời kỳ đầu, nổi tiếng với các tác phẩm như "Thú Tội" và "Thành Phố của Chúa".

One of the most important early Christian thinkers particularly known for his works such as Confessions and City of God

Ví dụ
02

Tên một thành phố ở Florida, được đặt theo tên vị thánh nổi tiếng là cộng đồng châu Âu sinh sống lâu đời nhất liên tục ở lục địa Hoa Kỳ.

The name of a city in Florida named after the saint known for being the oldest continuously inhabited Europeanestablished settlement in the continental United States

Ví dụ
03

Một nhà thần học và triết gia Kitô giáo, những tác phẩm của ông đã ảnh hưởng đến sự phát triển của Cơ đốc giáo phương Tây và triết học phương Tây.

A Christian theologian and philosopher whose writings influenced the development of Western Christianity and Western philosophy

Ví dụ