Bản dịch của từ Salon trong tiếng Việt
Salon
Noun Countable

Salon (Noun Countable)
sˈælɒn
ˈsæɫən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phòng lớn và tiện nghi dùng để tiếp khách hoặc trưng bày tác phẩm nghệ thuật.
A large comfortable room used for receiving guests or displaying works of art
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Buổi gặp gỡ xã hội định kỳ, nơi những người yêu nghệ thuật hoặc giới trí thức trao đổi về ý tưởng, nghệ thuật hay văn học.
A regular social gathering where people especially artists or intellectuals meet to talk about ideas art or literature
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
