Bản dịch của từ Salon trong tiếng Việt

Salon

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salon (Noun Countable)

sˈælɒn
ˈsæɫən
01

Cửa hàng nơi người ta cắt, tạo kiểu hoặc chăm sóc tóc, đôi khi có cả các dịch vụ làm đẹp.

A shop where people have their hair cut styled or treated and may receive beauty treatments

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phòng lớn và tiện nghi dùng để tiếp khách hoặc trưng bày tác phẩm nghệ thuật.

A large comfortable room used for receiving guests or displaying works of art

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Buổi gặp gỡ xã hội định kỳ, nơi những người yêu nghệ thuật hoặc giới trí thức trao đổi về ý tưởng, nghệ thuật hay văn học.

A regular social gathering where people especially artists or intellectuals meet to talk about ideas art or literature

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa