Bản dịch của từ Savannah trong tiếng Việt
Savannah
Noun [U/C]

Savannah(Noun)
sˈævɐnɐ
səˈvænə
01
Khu vực sinh thái được đặc trưng bởi sự hiện diện của đồng cỏ savanna.
The ecological region characterized by the presence of savanna grasslands
Ví dụ
02
Loại thảm thực vật chiếm ưu thế ở một số khu vực của châu Phi, Nam Mỹ và Úc.
The type of vegetation dominating in certain regions of Africa South America and Australia
Ví dụ
03
Một đồng cỏ có cỏ xanh tươi ở các khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới, đặc trưng bởi việc cây cối không quá lớn hoặc rất ít, không tạo thành một tầng tán dày đặc.
A grassy plain in tropical and subtropical regions characterized by the trees being sufficiently small or few that they do not close up the canopy
Ví dụ
