Bản dịch của từ Seahorse trong tiếng Việt

Seahorse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seahorse(Noun)

sˈihˌɔɹs
sˈihˌɔɹs
01

Một loài cá biển nhỏ có lớp mai xương phân đoạn, thân đứng thẳng, đuôi cuộn có thể bám giữ, mõm dài hình ống và đầu giống đầu ngựa; con đực có túi ấp trứng để trứng phát triển.

A small marine fish with segmented bony armour an upright posture a curled prehensile tail a tubular snout and a head and neck suggestive of a horse The male has a brood pouch in which the eggs develop.

海马是一种小型海洋鱼类,具有马头和卷曲的尾巴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một sinh vật thần thoại có đầu giống ngựa và đuôi giống cá.

A mythical creature with a horses head and fishs tail.

一种有马头鱼尾的神话生物

Ví dụ

Dạng danh từ của Seahorse (Noun)

SingularPlural

Seahorse

Seahorses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh