Bản dịch của từ Secondary genomic finding trong tiếng Việt

Secondary genomic finding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary genomic finding(Noun)

sˈɛkəndˌɛɹi dʒənˈɑmɨk fˈaɪndɨŋ
sˈɛkəndˌɛɹi dʒənˈɑmɨk fˈaɪndɨŋ
01

Một thay đổi di truyền không phải là mục tiêu chính của một xét nghiệm gen nhưng có thể có ý nghĩa đối với sức khỏe hoặc điều trị của bệnh nhân.

A genetic alteration that is not the primary target of a genomic test but may have implications for the patient's health or treatment.

Ví dụ
02

Những kết quả từ giải trình tự gen có thể cung cấp thông tin bổ sung ngoài đột biến chính đang được nghiên cứu.

Findings from genomic sequencing that can provide additional information beyond the primary mutation being studied.

Ví dụ
03

Kết quả phát sinh từ xét nghiệm di truyền có liên quan lâm sàng nhưng không được dự đoán hoặc tìm kiếm trong quá trình xét nghiệm.

Results that emerge from genetic testing which are clinically relevant but were not anticipated or sought during the testing process.

Ví dụ