Bản dịch của từ Secondary genomic finding trong tiếng Việt
Secondary genomic finding
Noun [U/C]

Secondary genomic finding(Noun)
sˈɛkəndˌɛɹi dʒənˈɑmɨk fˈaɪndɨŋ
sˈɛkəndˌɛɹi dʒənˈɑmɨk fˈaɪndɨŋ
Ví dụ
02
Những kết quả từ giải trình tự gen có thể cung cấp thông tin bổ sung ngoài đột biến chính đang được nghiên cứu.
Findings from genomic sequencing that can provide additional information beyond the primary mutation being studied.
Ví dụ
