Bản dịch của từ Senior boys trong tiếng Việt
Senior boys
Noun [U/C]

Senior boys(Noun)
sˈiːnjɐ bˈɔɪz
ˈsinjɝ ˈbɔɪz
Ví dụ
Ví dụ
03
Những người đàn ông trẻ tuổi có trách nhiệm hoặc quyền hạn lớn hơn do độ tuổi hoặc kinh nghiệm của họ.
Young men who have greater responsibility or authority due to their age or experience
Ví dụ
