Bản dịch của từ Share chemistry trong tiếng Việt

Share chemistry

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Share chemistry(Noun)

ʃˈeə kˈɛmɪstri
ˈʃɛr ˈkɛmɪstri
01

Một phần của một thứ gì đó được chia sẻ giữa một số người hoặc bên.

A portion of something that is divided among a number of people or parties

Ví dụ
02

Một khoản đầu tư vào một công ty được đại diện bởi cổ phiếu.

An investment in a company represented by shares

Ví dụ
03

Phần của một cá nhân hoặc một thực thể trong một nhóm lớn hơn.

An individuals or entitys part of a larger group

Ví dụ

Share chemistry(Phrase)

ʃˈeə kˈɛmɪstri
ˈʃɛr ˈkɛmɪstri
01

Một phần của cái gì đó được chia cho một số người hoặc bên.

A situation in which people collaborate or have a mutual understanding

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc thực thể thuộc về một nhóm lớn hơn.

The relationship between two people that shows a bond or connection

Ví dụ
03

Một khoản đầu tư vào một công ty được đại diện bởi cổ phiếu.

A feeling of closeness or interaction between people

Ví dụ