Anh - Việt

Bản dịch của từ Shits trong tiếng Việt

shits

VerbNoun

shits (Verb)

/ʃɪts/
/ʃɪts/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “shit” (có nghĩa thô tục: đi đại tiện hoặc chửi thề). Thường dùng để nói rằng “(anh ấy/cô ấy/nó) đi ị” hoặc trong ngữ cảnh tục tĩu có nghĩa là “(anh ấy/cô ấy) chửi, lăng mạ/nhảm nhí” tuỳ ngữ cảnh.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “shit” (có nghĩa thô tục: đi đại tiện hoặc chửi thề). Thường dùng để nói rằng “(anh ấy/cô ấy/nó) đi ị” hoặc trong ngữ cảnh tục tĩu có nghĩa là “(anh ấy/cô ấy) chửi, lăng mạ/nhảm nhí” tuỳ ngữ cảnh.

thirdperson singular simple present indicative of shit.

Ví dụ
Anh ấy đi vệ sinh trên vỉa hè, điều này rất thiếu tôn trọng.He shits on the sidewalk, which is very disrespectful.
Cô ấy không đi vệ sinh nơi công cộng, khác với một số người.She doesn't shit in public places, unlike some people.

Dạng động từ của shits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shat

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shitting

shits (Noun)

/ʃɪts/
/ʃɪts/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ lóng tiếng Anh “shit”, thường dùng để chỉ phân, chất thải, hoặc dùng như lời nói tục để chỉ thứ tệ, rắc rối, hoặc để chửi. (Từ này rất thô tục, nên tránh dùng trong tình huống lịch sự.)

Dạng số nhiều của từ lóng tiếng Anh “shit”, thường dùng để chỉ phân, chất thải, hoặc dùng như lời nói tục để chỉ thứ tệ, rắc rối, hoặc để chửi. (Từ này rất thô tục, nên tránh dùng trong tình huống lịch sự.)

plural of shit.

Ví dụ
Nhiều người chia sẻ những điều tồi tệ trên mạng xã hội hàng ngày.Many people share their shits on social media daily.
Mọi người không thích đọc những điều tồi tệ của người khác trên mạng.People do not enjoy reading others' shits online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shits (Noun)

SingularPlural

shit

shits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh