shits
shits (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “shit” (có nghĩa thô tục: đi đại tiện hoặc chửi thề). Thường dùng để nói rằng “(anh ấy/cô ấy/nó) đi ị” hoặc trong ngữ cảnh tục tĩu có nghĩa là “(anh ấy/cô ấy) chửi, lăng mạ/nhảm nhí” tuỳ ngữ cảnh.
Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại của động từ “shit” (có nghĩa thô tục: đi đại tiện hoặc chửi thề). Thường dùng để nói rằng “(anh ấy/cô ấy/nó) đi ị” hoặc trong ngữ cảnh tục tĩu có nghĩa là “(anh ấy/cô ấy) chửi, lăng mạ/nhảm nhí” tuỳ ngữ cảnh.
thirdperson singular simple present indicative of shit.
Dạng động từ của shits (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | shit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | shat |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | shat |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | shits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | shitting |
shits (Noun)
Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của từ lóng tiếng Anh “shit”, thường dùng để chỉ phân, chất thải, hoặc dùng như lời nói tục để chỉ thứ tệ, rắc rối, hoặc để chửi. (Từ này rất thô tục, nên tránh dùng trong tình huống lịch sự.)
Dạng số nhiều của từ lóng tiếng Anh “shit”, thường dùng để chỉ phân, chất thải, hoặc dùng như lời nói tục để chỉ thứ tệ, rắc rối, hoặc để chửi. (Từ này rất thô tục, nên tránh dùng trong tình huống lịch sự.)
plural of shit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của shits (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
shit | shits |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "shits" là dạng số nhiều của danh từ không chính thức "shit", thường được sử dụng trong ngữ cảnh biểu hiện sự không hài lòng, châm biếm hoặc thể hiện sự thô tục. Ở cả Anh và Mỹ, nghĩa cơ bản vẫn tương đồng, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau; trong văn viết, người Anh thường ít sử dụng hơn so với người Mỹ. Trong giao tiếp khẩu ngữ, "shits" vẫn giữ nguyên âm phát âm nhưng có thể nhấn mạnh hơn trong tiếng Mỹ.