Bản dịch của từ Shunt trong tiếng Việt

Shunt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shunt(Noun)

ʃn̩t
ʃˈʌnt
01

Một phần tử dẫn điện nối hai điểm trong mạch điện, qua đó một phần dòng điện có thể được chuyển hướng hoặc chia đi (thường để đo dòng hoặc giảm điện trở trên nhánh đó).

An electrical conductor joining two points of a circuit, through which more or less of a current may be diverted.

电路中连接两点的导体,能够分流电流。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đẩy hoặc xô một vật; hành động dùng lực để làm vật gì đó di chuyển về phía trước hoặc sang chỗ khác.

An act of pushing or shoving something.

推动或推挤某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Shunt (Noun)

SingularPlural

Shunt

Shunts

Shunt(Verb)

ʃn̩t
ʃˈʌnt
01

Đẩy hoặc kéo (một đầu tàu hoặc toa tàu) ra khỏi đường ray chính sang đường rẽ (siding) hoặc sang một đường ray khác — nói về việc chuyển tàu khỏi đường chính để nhường chỗ hoặc đổi hướng.

Push or pull (a train or part of a train) from the main line to a siding or from one line of rails to another.

将火车或车厢从主线推或拉到侧线

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Gắn hoặc lắp một dây dẫn (mạch) nối hai điểm trong mạch điện để một phần hoặc toàn bộ dòng điện có thể đi qua đường nối đó (tạo điểm phân nhánh, chuyển hướng dòng điện).

Provide (an electrical current) with a conductor joining two points of a circuit, through which more or less of the current may be diverted.

分流电流

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Shunt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ