Bản dịch của từ Shunt trong tiếng Việt
Shunt

Shunt (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shunt (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gắn hoặc lắp một dây dẫn (mạch) nối hai điểm trong mạch điện để một phần hoặc toàn bộ dòng điện có thể đi qua đường nối đó (tạo điểm phân nhánh, chuyển hướng dòng điện).
Provide (an electrical current) with a conductor joining two points of a circuit, through which more or less of the current may be diverted.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "shunt" có nghĩa là chuyển hướng hoặc chuyển dịch. Trong y học, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ việc dẫn lưu dịch hoặc máu từ một khu vực nào đó sang khu vực khác, ví dụ như trong trường hợp shunt tâm thất. Về mặt ngôn ngữ, "shunt" không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật và y học tương tự, nhưng có thể khác biệt về phát âm và cách sử dụng trong tiếng lóng.
Họ từ
Từ "shunt" có nghĩa là chuyển hướng hoặc chuyển dịch. Trong y học, thuật ngữ này thường được sử dụng để chỉ việc dẫn lưu dịch hoặc máu từ một khu vực nào đó sang khu vực khác, ví dụ như trong trường hợp shunt tâm thất. Về mặt ngôn ngữ, "shunt" không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật và y học tương tự, nhưng có thể khác biệt về phát âm và cách sử dụng trong tiếng lóng.
