Bản dịch của từ Silent track trong tiếng Việt
Silent track
Noun [U/C]

Silent track(Noun)
sˈaɪlənt trˈæk
ˈsaɪɫənt ˈtræk
Ví dụ
02
Một đoạn ghi âm có thể cố tình để trống nhằm mục đích nghệ thuật hoặc kỹ thuật, như trong biểu diễn trực tiếp hoặc các bản ghi âm.
A recorded segment might be deliberately left silent for artistic or technical reasons, such as during live performances or on a recording.
一段可以出于艺术或技术需求而故意留空的录音片段,例如在现场表演或录音中使用
Ví dụ
