Bản dịch của từ Single-layered java application trong tiếng Việt

Single-layered java application

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Single-layered java application(Phrase)

sˈɪŋɡəllˌeɪəd jˈɑːvɐ ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈsɪŋɡəɫˈɫeɪɝd ˈjɑvə ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Một cách triển khai trực tiếp mã Java hoạt động trong một lớp duy nhất, cung cấp các chức năng cho người dùng mà không cần nhiều giao diện.

A direct implementation of Java code that runs within a single layer providing user functionalities without the need for multiple interfaces

Ví dụ
02

Một ứng dụng phần mềm được thiết kế để hoạt động mà không cần các lớp hay phức tạp bổ sung, thường tuân theo một khung kiến trúc duy nhất.

A software application that is designed to operate without any additional layers or complexities typically adhering to a single architectural framework

Ví dụ
03

Một ứng dụng bằng Java thực hiện tất cả các thao tác của nó trong một lớp, giúp đơn giản hóa việc triển khai và bảo trì.

An application in Java that processes all its operations in one layer simplifying deployment and maintenance

Ví dụ