Bản dịch của từ Slant trong tiếng Việt

Slant

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slant(Adjective)

slˈænt
slˈænt
01

Mô tả vật có bề mặt hoặc hướng nghiêng, không thẳng đứng hay ngang hoàn toàn; có độ dốc.

Sloping.

Ví dụ

Slant(Noun)

slˈænt
slˈænt
01

Một góc nhìn hoặc quan điểm đặc thù từ đó một sự việc được nhìn nhận hoặc trình bày; cách nhìn có thiên hướng, có thể làm thiên vị cách hiểu về sự việc.

A particular point of view from which something is seen or presented.

Ví dụ
02

Tư thế hoặc trạng thái nghiêng, có độ dốc chứ không nằm ngang hoặc thẳng đứng.

A sloping position.

slant là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Slant (Noun)

SingularPlural

Slant

Slants

Slant(Verb)

slˈænt
slˈænt
01

Trình bày hoặc nhìn nhận thông tin theo một góc độ nhất định, thường theo hướng thiên vị hoặc không công bằng.

Present or view (information) from a particular angle, especially in a biased or unfair way.

Ví dụ
02

Nghiêng về một hướng nào đó; làm cho không còn thẳng đứng hoặc không còn nằm ngang. Dùng khi nói vật hoặc bề mặt có xu hướng hoặc được đặt nghiêng so với trục đứng/ngang.

Slope or lean in a particular direction; diverge or cause to diverge from the vertical or horizontal.

Ví dụ

Dạng động từ của Slant (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Slant

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Slanted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Slanted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Slants

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Slanting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ