Anh - Việt

Bản dịch của từ Slants trong tiếng Việt

slants

Noun

slants (Noun)

/slˈænts/
/slˈænts/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của nghiêng

plural of slant

Ví dụ
Các góc nhìn trong báo cáo cho thấy các quan điểm xã hội về nghèo đói.The slants in the report show different social perspectives on poverty.
Các góc nhìn không đại diện cho ý kiến của tất cả thành viên trong cộng đồng.The slants do not represent the views of all community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của slants (Noun)

SingularPlural

slant

slants

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh