Bản dịch của từ Small life trong tiếng Việt

Small life

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Small life(Noun)

smˈɔːl lˈaɪf
ˈsmɔɫ ˈɫaɪf
01

Trạng thái nhỏ bé hoặc kém quan trọng hơn về kích thước, tầm quan trọng hoặc phạm vi.

The state of being small or lesser in size importance or extent

Ví dụ
02

Một loại hệ sinh thái hoặc cộng đồng bao gồm các sinh vật nhỏ hơn hoặc các kích thước lối sống khác nhau.

A type of ecosystem or community that consists of smaller organisms or lifestyle sizes

Ví dụ
03

Thời gian tồn tại ngắn gọn thường đề cập đến một khoảng thời gian có vẻ ngắn hơn dự kiến.

A short duration of existence often referring to a period of time that may seem shorter than expected

Ví dụ