Bản dịch của từ Soft leaders trong tiếng Việt

Soft leaders

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soft leaders(Noun)

sˈɒft lˈiːdəz
ˈsɔft ˈɫidɝz
01

Những người ở vị trí lãnh đạo coi trọng mối quan hệ cá nhân và trí tuệ cảm xúc trong phong cách lãnh đạo của họ.

Individuals in positions of authority who prioritize interpersonal relationships and emotional intelligence in their leadership approach

Ví dụ
02

Các nhà lãnh đạo được đặc trưng bởi khả năng thúc đẩy sự hợp tác và xây dựng sự đồng thuận giữa những nhóm đa dạng.

Leaders characterized by their ability to foster cooperation and build consensus among diverse groups

Ví dụ
03

Một nhà lãnh đạo chính trị hoặc tổ chức sử dụng sự thuyết phục và đồng cảm thay vì sự quyết đoán hoặc cưỡng chế trong phong cách lãnh đạo.

A political or organizational leader who utilizes persuasion and empathy rather than assertiveness or coercion in leadership style

Ví dụ