Anh - Việt

Bản dịch của từ Soils trong tiếng Việt

soils

Noun

soils (Noun)

/sˈɔɪlz/
/ˈsɔɪɫz/
AI

Nghĩa 01

Tầng đất phía trên nơi cây cối phát triển, là một chất liệu màu đen hoặc nâu, thường bao gồm hỗn hợp các chất hữu cơ, đất sét và các hạt đá.

The upper layer of earth in which plants grow a black or brown material typically consisting of a mixture of organic substances clay and rock particles

Ví dụ

Nghĩa 02

Một loại đất hoặc mặt đất đặc biệt

A particular kind of earth or ground

Ví dụ

Nghĩa 03

Một vùng hoặc khu vực được đặc trưng bởi địa chất hoặc sinh thái của nó.

A region or area characterized by its geology or ecology

Ví dụ

Video ngữ cảnh