Bản dịch của từ Sou trong tiếng Việt

Sou

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sou(Noun)

sˈu
sˈu
01

(từ cổ, ít dùng) Một món đồ có giá trị rất nhỏ; một phần rất nhỏ, không đáng kể.

Dated A thing of the smallest value a whit a jot.

微不足道的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ lóng cổ, chỉ tiền lẻ hoặc tiền tiêu vặt nhỏ (tương đương vài xu/cent).

Dated slang Cent pocket money.

零花钱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một loại tiền đồng đồng cổ của Pháp, tương đương một phần hai mươi của livre (khoảng 12 denier); tương tự như quan hệ giữa shilling và pound trong hệ Anh.

Historical An old French copper coin equal to one twentieth of a livre or twelve deniers one sou is to the livre as one shilling is to the pound.

法国古铜币,相当于一 Livre 的二十分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh