Bản dịch của từ Split sales draft trong tiếng Việt

Split sales draft

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split sales draft (Noun)

splˈɪt sˈeɪlz dɹˈæft
splˈɪt sˈeɪlz dɹˈæft
01

Tài liệu đại diện cho một giao dịch tài chính được chia thành nhiều phần để xử lý hoặc xử lý khác nhau.

A document representing a financial transaction that is divided into parts for different handling or processing.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một thỏa thuận bán hàng hoặc hóa đơn được chia sẻ giữa các bên hoặc tài khoản khác nhau để phân phối thanh toán.

A sales agreement or invoice that is split among different parties or accounts for payment distribution.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp ghi nhận doanh số bán hàng mà tổng số tiền được chia ra nhằm mục đích theo dõi hiệu suất bán hàng hoặc dòng doanh thu.

A method of recording sales where the total amount is divided for the purpose of tracking sales performance or revenue streams.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Split sales draft cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Split sales draft

Không có idiom phù hợp