Bản dịch của từ Spoon-feed information trong tiếng Việt

Spoon-feed information

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spoon-feed information(Phrase)

spˈuːnfiːd ˌɪnfəmˈeɪʃən
ˈspunˈfid ˌɪnfɝˈmeɪʃən
01

Cung cấp thông tin một cách rất chi tiết hoặc quá đơn giản đến mức người nhận không cần phải tự suy nghĩ.

To provide information in a very detailed or overly simplistic way so that the recipient does not have to think for themselves

Ví dụ
02

Cung cấp cho ai đó thông tin một cách dần dần hoặc từng chút một, làm cho nó ít gây chú ý hoặc dễ kiểm soát.

To supply someone with information gradually or in small quantities making it unobtrusive or overly manageable

Ví dụ
03

Cung cấp thông tin cho ai đó theo cách dễ hiểu, thường thì như kiểu phải dỗ dành từng chi tiết.

To give someone information in a way that is easy to understand often spoonfeeding every detail

Ví dụ