Bản dịch của từ Statement payment trong tiếng Việt

Statement payment

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Statement payment(Noun)

stˈeɪtmənt pˈeɪmənt
ˈsteɪtmənt ˈpeɪmənt
01

Báo cáo tóm tắt giao dịch hoặc số dư, đặc biệt là sao kê ngân hàng.

A report summarizing transactions or balances especially a bank statement

Ví dụ
02

Một bản báo cáo hoặc ghi chép chính thức về một điều gì đó, đặc biệt là một tuyên bố hoặc khẳng định.

A formal account or record of something particularly a declaration or assertion

Ví dụ
03

Hành động tuyên bố hoặc công bố điều gì đó

The act of stating or declaring something

Ví dụ

Statement payment(Phrase)

stˈeɪtmənt pˈeɪmənt
ˈsteɪtmənt ˈpeɪmənt
01

Một báo cáo hoặc ghi chép chính thức về điều gì đó, đặc biệt là một tuyên bố hoặc khẳng định.

A payment made for goods or services rendered that serves as a confirmation or record

Ví dụ
02

Một báo cáo tóm tắt các giao dịch hoặc số dư, đặc biệt là sao kê ngân hàng.

A declaration of the obligation to pay a specified amount

Ví dụ
03

Hành động tuyên bố hoặc công bố một điều gì đó.

Legal documentation of an obligation to pay

Ví dụ