Bản dịch của từ Statement payment trong tiếng Việt
Statement payment

Statement payment(Noun)
Báo cáo tóm tắt giao dịch hoặc số dư, đặc biệt là sao kê ngân hàng.
A report summarizing transactions or balances especially a bank statement
Một bản báo cáo hoặc ghi chép chính thức về một điều gì đó, đặc biệt là một tuyên bố hoặc khẳng định.
A formal account or record of something particularly a declaration or assertion
Statement payment(Phrase)
Một báo cáo hoặc ghi chép chính thức về điều gì đó, đặc biệt là một tuyên bố hoặc khẳng định.
A payment made for goods or services rendered that serves as a confirmation or record
Một báo cáo tóm tắt các giao dịch hoặc số dư, đặc biệt là sao kê ngân hàng.
A declaration of the obligation to pay a specified amount
Hành động tuyên bố hoặc công bố một điều gì đó.
Legal documentation of an obligation to pay
