Bản dịch của từ Stationary application trong tiếng Việt

Stationary application

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stationary application(Noun)

stˈeɪʃənəri ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈsteɪʃəˌnɛri ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Một chương trình được cài đặt và chạy trực tiếp trên một máy tính đơn lẻ, hoạt động độc lập với các dịch vụ dựa trên web.

A program that is installed and run locally on a single machine functioning independently of webbased services

一个程序被直接安装在一台单机上,独立运行,不依赖于基于网页的服务。

Ví dụ
02

Phần mềm máy tính không cần kết nối internet để hoạt động và được thiết kế riêng cho một hệ điều hành cụ thể.

Computer software that does not require internet access to run and is specifically tailored for a particular operating system

不依赖互联网运行,专门为某一操作系统量身定制的电脑软件

Ví dụ
03

Một ứng dụng phần mềm được thiết kế để sử dụng trên một máy tính hoặc thiết bị cụ thể, thay vì được lưu trữ trên đám mây hoặc có tính di động.

A software application designed to be used on a specific computer or device rather than being hosted on the cloud or being mobile

这款软件专为在特定的电脑或设备上使用而设计,不是存放在云端,也不具备便携性。

Ví dụ