Bản dịch của từ Staying up late trong tiếng Việt

Staying up late

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staying up late(Phrase)

stˈeɪɪŋ ˈʌp lˈeɪt
ˈsteɪɪŋ ˈəp ˈɫeɪt
01

Hành động thức lâu hơn bình thường, đặc biệt là cho đến khuya.

The act of remaining awake for a longer period than usual particularly until a late hour

Ví dụ
02

Có thể dẫn đến tình trạng thiếu ngủ nếu thực hiện thường xuyên.

Can lead to sleep deprivation if done regularly

Ví dụ
03

Một hành vi phổ biến ở lứa tuổi thanh thiếu niên và người trẻ trưởng thành thường gắn liền với các hoạt động xã hội hoặc việc học tập.

A common behavior among teenagers and young adults often associated with social activities or studying

Ví dụ