Bản dịch của từ Staying up late trong tiếng Việt
Staying up late
Phrase

Staying up late(Phrase)
stˈeɪɪŋ ˈʌp lˈeɪt
ˈsteɪɪŋ ˈəp ˈɫeɪt
Ví dụ
02
Có thể dẫn đến tình trạng thiếu ngủ nếu thực hiện thường xuyên.
Can lead to sleep deprivation if done regularly
Ví dụ
