Anh - Việt

Bản dịch của từ Stick to something trong tiếng Việt

stick to something

IdiomVerb

stick to something (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tiếp tục giữ vững, kiên trì hoặc trung thành với một nguyên tắc, lời hứa hoặc cam kết; không thay đổi hay bỏ cuộc dù có khó khăn.

to remain loyal or faithful to a principle or commitment

Ví dụ
Nhiều người giữ vững niềm tin trong các cuộc tranh luận xã hội ở trường.Many people stick to their beliefs during social debates in college.
Cô ấy không giữ vững giá trị của mình khi bị áp lực từ bạn bè.She does not stick to her values when faced with peer pressure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tiếp tục làm điều gì đó dù gặp khó khăn, trở ngại hoặc bị phản đối; kiên trì theo đuổi một việc đã quyết định.

to continue doing something despite difficulty or opposition

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động kiên định với niềm tin trong các phong trào xã hội khó khăn.Many activists stick to their beliefs during difficult social movements.
Họ không kiên định với kế hoạch khi đối mặt với sự phản đối.They do not stick to their plans when faced with opposition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giữ theo, bám theo một ý tưởng, kế hoạch hoặc con đường đã chọn; không thay đổi hay bỏ giữa chừng.

to adhere to or follow an idea plan or path

Ví dụ
Nhiều người giữ vững niềm tin trong các cuộc thảo luận xã hội ở trường.Many people stick to their beliefs during social discussions at school.
Một số học sinh không tuân theo các quy định xã hội do giáo viên đặt ra.Some students do not stick to the social guidelines set by teachers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stick to something (Verb)

/stˈɪk tˈuː sˈʌmθɪŋ/
/ˈstɪk ˈtoʊ ˈsəmθɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tuân theo một quy tắc, thỏa thuận, lời hứa hoặc quyết định

to obey a rule agreement promise or decision

Ví dụ
Các tình nguyện viên địa phương tuân thủ thỏa thuận trong các cuộc họp cộng đồng.Local volunteers stick to the agreement during community meetings.
Một số nhà lãnh đạo không tuân thủ quy định trong các dự án xã hội.Some leaders do not stick to the rule in social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chỉ nói, viết hoặc xử lý trong phạm vi một chủ đề hay các sự thật nhất định

to talk write or deal only with a particular subject or set of facts

Ví dụ
Trong phần thi nói, Maya nên chỉ tập trung vào các sự thật về mạng xã hội.During IELTS speaking, Maya should stick to social media facts.
Tom không chỉ tập trung vào chủ đề khảo sát trong bài luận của mình.Tom does not stick to the survey topic in his IELTS essay.

Nghĩa 03

tiếp tục làm hoặc sử dụng một việc, kế hoạch hay phương pháp, đặc biệt khi có khó khăn hoặc bị muốn thay đổi

to continue doing or using something especially despite difficulties or a wish to change

Ví dụ
Maya vẫn kiên trì với kế hoạch tình nguyện dù bị hàng xóm chỉ trích.Maya stuck to her volunteer plan despite criticism from neighbors.
Sau khi kinh phí giảm, ủy ban đã không thực hiện đúng kế hoạch tái chế.The committee did not stick to its recycling plan after funding fell.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh