Bản dịch của từ Stick to something trong tiếng Việt

Stick to something

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stick to something(Phrase)

stˈɪk tˈu sˈʌmθɨŋ
stˈɪk tˈu sˈʌmθɨŋ
01

Tiếp tục làm việc hay học một việc gì đó mặc dù việc đó khó khăn hoặc chán; kiên trì không bỏ giữa chừng.

To continue doing something especially work or study although it is difficult or boring.

坚持做某事,即使困难或无聊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stick to something(Idiom)

01

Tiếp tục giữ vững, kiên trì hoặc trung thành với một nguyên tắc, lời hứa hoặc cam kết; không thay đổi hay bỏ cuộc dù có khó khăn.

To remain loyal or faithful to a principle or commitment

忠于原则或承诺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tiếp tục làm điều gì đó dù gặp khó khăn, trở ngại hoặc bị phản đối; kiên trì theo đuổi một việc đã quyết định.

To continue doing something despite difficulty or opposition

坚持做某事,尽管面临困难或反对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giữ theo, bám theo một ý tưởng, kế hoạch hoặc con đường đã chọn; không thay đổi hay bỏ giữa chừng.

To adhere to or follow an idea plan or path

坚持一个想法或计划

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giữ vững, bám theo hoặc thực hiện một ý tưởng, kế hoạch hoặc con đường đã chọn; không thay đổi hay bỏ giữa chừng.

To adhere to or follow an idea plan or path

坚持某个想法或计划

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Giữ vững, trung thành hoặc tiếp tục theo một nguyên tắc, quyết định hay cam kết đã đặt ra; không từ bỏ hay thay đổi.

To remain loyal or faithful to a principle or commitment

坚守原则或承诺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tiếp tục làm điều gì đó bất chấp khó khăn, trở ngại hoặc sự phản đối; kiên trì giữ vững mục tiêu hay kế hoạch.

To continue doing something despite difficulty or opposition

坚持做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh